| đã bảo mà | ng Đã nói trước mà không chịu nghe nên hỏng việc: Tôi đã bảo mà, cứ để nó đi tắm sông là nguy hiểm. |
| Bà không tiếc lời khen : Tôi đã bảo mà , giao cho chị việc ấy thì phải biết. |
| đã bảo mà. Ông Hà đã làm việc gì thì cứ đầu vào đấy |
| đã bảo mà. Ông Hà đã làm việc gì thì cứ đầu vào đấy |
Ông lý trưởng người xưa kia đã đâm ngang vào việc , lúc ấy lại được thể đâm ngang vào một lần nữa bằng một câu : Ấy đấy ! Tôi đã bảo mà ! Việc kiện cáo là lôi thôi lắm. |
| Chính em dđã bảo mà, nhà anh chị sẽ là mặt phố ôi mặt phố , đất ở đây bây giờ một mét bốn cây. |
| Mấy khổ này có chi tiết thú vị là Việt (tên cháu bé) bày cho ông niệm thần chú để không đau nữa và khi ông bảo câu thần chú ấy rất hiệu nghiệm thì Việt ta thích chí : Cháu dđã bảo mà! |
* Từ tham khảo:
- kĩ càng
- kĩ lưỡng
- kĩ năng
- kĩ nghệ
- kĩ nghệ gia
- kĩ nữ