| cút | dt. Vá, chóp, khoảnh tóc chừa trên mỏ ác (thóp) trẻ-con: Cạo chừa cút. |
| cút | dt. động: C/g. Cun-cút, loại chim bằng nắm tay, đi chạy như gà chớ không nhảy khi bị rượt bắt, hay lủi vào cỏ rậm chớ không bay. // đt. Giong, chạy trốn, lẻn mất: Có cút đi không? |
| cút | - 1 d. (id.). Như cun cút1. - 2 d. (id.). Như cun cút2. - 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu. - 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác. |
| cút | dt. (Chim) cun cút: trứng cút. |
| cút | dt. Mảng tóc che thóp trẻ con: để cút che thóp cho cháu bé. |
| cút | (coude) dt. Khuỷu tay: tống cho một cái cút vào ngực. |
| cút | dt. 1. Đồ đựng giống như chai nhỏ, có dung lượng bằng 1/4 lít: đưa cút đi mua rượu. 2. Lượng chất lỏng vừa đựng đầy trong cút: uống hết một cút rượu. |
| cút | đgt. Rời khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, do bị xua đuổi: cút khỏi nhà o Cút nhanh đi! |
| cút | dt (động) Cun cút nói tắt: Trứng chim cút. |
| cút | dt Chai nhỏ thường dùng đựng rượu: Bảo cháu nó đi mua cho tôi cút rượu (Ng-hồng). |
| cút | dt Núm tóc ở trước trán của một cháu gái trước kia: Để một cái cút ở chỗ thóp em gái. |
| cút | đgt Rời đi một cách nhục nhã: Khi giặc Mĩ thua đau cút thẳng (NgBính). tht Từ dùng để đuổi một kẻ nào: Bố nó thét: “Cút!”, nó liền chạy đi. |
| cút | đt. (tục) Lẫn trốn, chạy mất: Hắn vừa cút. // Cút! Cút mất. |
| cút | dt. (d) Nht. Cun-cút. |
| cút | đg. Rời đi nơi khác (dùng với ý khinh bỉ): Bị vạch mặt, nó cút thẳng. |
| cút | d. "Chim cun cút" nói tắt: Lủi như cút. |
| cút | d. 1. Chai nhỏ thường dùng để đựng hoặc đong rượu. 2. Lượng rượu chứa đầy một cút. |
| cút | d. Mảng tóc dài ở chỗ thóp trên đầu trẻ em. |
| cút | Chạy, lỉnh đi mất: Nó cút đi đàng nào rồi. |
| cút | Xem “cun-cút”. |
| cút | Một mảng tóc che thóp trẻ con: Cạo đầu để chừa cái cút. |
| Khi cháy thuốc , mày phải bỏ diêm ra cho nóng chứ... Ông quắc mắt nhìn anh người nhà một cách độc ác : Thôi , cút xuống dưới nhà. |
| Cũng may phúc cho mày khi lấy cái mũ ấy lại không gặp tao... Bây giờ thì cút đi ngay. |
| Chương trợn mắt mắng : Ai bảo mày pha ? Bẩm... cút ! Xuống nhà ! Tò mò , Chương nhìn cốc cà phê. |
| Chứ chị mồ côi , mồ cút lại nghèo nàn thế này thì ai thèm lấy. |
Cô Hàn quay bảo tên người nhà : Mày bảo chúng nó cút đi. |
Lộc quay lại nhìn anh xe , lộ vẽ ghê tởm , quát mắng : cút ngay đồ khốn nạn ! Rồi chàng cắm đầu rảo bước. |
* Từ tham khảo:
- cút kít
- cút-lít
- cụt
- cụt hơi ngắn cánh
- cụt hứng
- cụt lủn