| cụt lủn | tt. Ngắn đến mức thiếu hẳn một đoạn hoặc nhiều chi tiết:chiếc áo cụt lủn o Kể cụt lủn như thế ai mà hình dung nổi. |
| cụt lủn | tt Bị cắt đi thành ra ngắn quá: Bài báo cụt lủn, vì toà soạn đã cắt đi một đoạn dài. |
| cụt lủn | Nht. Cụt-ngủn. |
| cụt lủn | t. Cg. Cụt lổng, cụt ngủn, cụt thun lủn. Ngắn quá, không chỉnh: Bài văn cụt lủn. |
| Lâu lâu , ông giáo lại hỏi An : Nó không dặn con gì cả à ? An trả lời cụt lủn : Dạ không. |
Thế bao giờ mẹ về? Tết ! Mẹ buông một tiếng cụt lủn rồi tắt máy. |
| "Không" – Quân trả lời cụt lủn. |
Kiệm về tới hiên nhà khi cái bóng đổ cụt lủn sau lưng. |
| Ông đưa mắt nhìn quanh rồi chỉ vào quả bóng bầu dục trên tay mấy đứa trẻ đang cầm ở bên đường trước khi trả lời ccụt lủn: Allblack là cái kia. |
| Thời gian sau đó , mặc cho Lan khóc lóc nhắn tin , gọi điện nhưng Tuấn chỉ nói một câu "xin lỗi" ccụt lủnrồi thờ ơ không đếm xỉa gì... |
* Từ tham khảo:
- cụt ngòi
- cụt ngủn
- cụt thun lủn
- cư
- cư dân
- cư đình