| cư dân | dt. Dân ở một nơi nhất-định: Thi-trấn ấy tuy nhỏ, song dân-cư đông-đảo. |
| cư dân | - d. Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể. Đảo có vài nghìn cư dân. Những cư dân làm nghề cá. |
| cư dân | dt. Người dân ở trong một vùng địa bàn hành chính: cư dân trên đảo o Hàng trăm cư dân sống bằng nghề chài lưới. |
| cư dân | dt (H. dân: người dân) Người dân sống ở một nơi nào: Một thành phố có hơn hai triệu cư dân. |
| cư dân | dt. Dân cư, dân ở một vùng, một xứ nào. |
| cư dân | d. Nhân dân hiện ở một địa phương nào: Hà Nội có hơn hai triệu cư dân. |
| cư dân thấy người lạ về , họ nghĩ là chưa khai báo , họ lo chưa xét nghiệm , trốn cách ly , họ báo ban quản lý lên kiểm tra rồi làm khó thằng em thì sao Đoan thận trọng. |
Ừ , có mấy vụ cư dân bên Yến đưa lên “phây” rồi báo cho ban quản lý vì họ sợ lây đó… Vậy để mình xem lại. |
Ở cái ngõ chợ này thì phần đông cư dân cũng giống như gia đình của gã. |
| Cũng theo Phillippe Papin , cư dân trong thành có cả gốc Hán lẫn gốc Việt. |
| Nhà sử học Dương Trung Quốc nói rằng "Ẩm thực Hà Nội nếu không du nhập từ nước ngoài thì đều từ quê ra" với hàm ý là nhập cư vào Thăng Long Hà Nội quá nhiều , lấn át các cư dân gốc. |
| Dù bị văn hóa làng xã chi phối nhưng nền kinh tế hàng hóa cũng đã tạo ra sự khác biệt trong nếp nghĩ , lối sống của cư dân Thăng Long. |
* Từ tham khảo:
- cư liên
- cư ngụ
- cư quan
- cư sĩ
- cư tang
- cư tâm