| cư ngụ | Nh. Ngụ cư. |
| cư ngụ | đgt, tt (H. ngụ: ở đậu) Tạm ở một thời gian: Gốc đa là nơi cư ngụ của Thạch Sanh. |
| Truyền thuyết kể rằng , sau khi cưới Parvati , thần Shiva về cư ngụ tại Varanasi với tất cả các vị thần khác ở cạnh bên và sông Hằng chính là nước chảy ra từ đinh ba của Người. |
| Giờ đây , căn phòng gần ba chục mét của anh Long ở phố Dã Tượng có vẻ đã quá hẹp , người lạ đến chơi thật dễ ái ngại khi nghĩ trên diện tích ấy , cả gia đình (hai vợ chồng và hai cháu gái) cùng cư ngụ. |
| Chẳng hạn như các họ gốc ở Thụy Khuê là Lê , Phan , Nguyễn , Bùi , Vũ , còn họ Tống thì di cư từ Trung Quốc sang xin cư ngụ từ thời Minh để tránh nhà Mãn Thanh. |
| Tuy nhiên cuối thế kỷ XIX , đầu XX , dân nhập cư vào Hà Nội không nghề nhiều hơn , không có tiền để mua nhà đất trong phố họ chỉ còn cách chọn bãi làm nơi cư ngụ. |
| Ngoài các nhà thơ , nhà văn còn có các nghệ sĩ cũng chọn bãi sông Hồng làm nơi cư ngụ. |
| Lại có người giải thích : Do lính trạm , phu trạm cư ngụ trong ngõ dẫn vào nhà trạm ỷ thế "hỏa tốc" và hộ tống các quan lớn nên hay sừng sộ , hạch sách dân chúng khiến ai ai nghe tới danh "trai Ngõ Trạm" cũng khiếp sợ. |
* Từ tham khảo:
- cư sĩ
- cư tang
- cư tâm
- cư tộc
- cư trú
- cư trú chính trị