| cụt hứng | trt. Mất hứng, mất sự vui-thích do cảm-xúc phát ra: Bị gạt ngang, làm anh ta cụt-hứng. |
| cụt hứng | - tt. Mất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng: Anh em đương vui đùa, bỗng có người đến báo một tin buồn, mọi người đều cụt hứng. |
| cụt hứng | tt. Bị mất hứng, chưng hửng do đột ngột xảy ra sự cố khác với dự định hoặc hi vọng ban đầu: bị phê bình làm cho cụt hứng. |
| cụt hứng | tt Mất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng: Anh em đương vui đùa, bỗng có người đến báo một tin buồn, mọi người đều cụt hứng. |
| cụt hứng | t. Mất vui một cách đột ngột khi đang vui thích, hoặc đang có nhiều hi vọng (thtục). |
Câu trả lời của Hà Lan làm tôi cụt hứng. |
| Và giận nữa. Tôi định nói "Không ở đâu đẹp bằng làng mình" nhưng sợ Hà Lan cụt hứng , tôi cố nén |
| Tôi sợ làm nó cụt hứng. |
| Anh lính hơi cụt hứng , xẽn lẽn. |
| Nhưng dường như Hồng Hoa muốn làm tôi cụt hứng cho bõ ghét chơi. |
Từ khi phát hiện ra Hồng Hoa có một người bạn và người bạn của nó lại có một ngôi nhà xinh đẹp không khác gì ngôi nhà của tôi , tự dưng tôi đâm ra cụt hứng , không tha thiết đến chuyện rủ Hồng Hoa vào nhà chơi nữa. |
* Từ tham khảo:
- cụt ngo ân
- cụt ngòi
- cụt ngủn
- cụt thun lủn
- cư
- cư dân