| cút kít | tt. Có âm thanh như tiếng kêu của hai vật cứng cọ xát vào nhau: tiếng xe đẩy cút kít. |
| cút kít | dt Xe một bánh gỗ to, dùng để tải đồ: Một cụ già, hai tay nắm hai càng đẩy cái xe cút kít chở một con lợn. tht Tiếng cọ xát của những vật bằng gỗ, bằng tre hoặc bằng thừng: Tiếng võng đưa cút kít ban đêm. |
| cút kít | dt. Tiếng kêu rít của hai vật cứng cọ vào nhau: Tiếng võng đưa kêu kút-kít. // Xe cút-kít, thứ xe nhỏ một bánh, có hai gọng cầm ở hai tay để đẩy (có nơi kêu là xe bò-ệt) |
| cút kít | d. 1. Tiếng những vật bằng tre gỗ cọ sát vào nhau. 2. Xe có một bánh bằng gỗ và hai càng, dùng để chở đồ đạc. |
| cút kít | Tiếng kêu hai cái gì cọ xát với nhau: Cái xe một bánh nó kêu cút-kít. |
| Thỉnh thoảng chiếc xe lượn qua cổng , tiếng cút kít , một dịp kéo dài rồi xa xa như biến vào quãng sương mù , càng làm tăng vẻ tịch mịch của nơi thôn dã. |
Cô thử nghĩ coi : Vốn liếng ban đầu chỉ là mấy gian lán trơ trụi , mấy cái xe cút kít long bánh , người ngợm thì mới có vài chục , hầu hết đều xanh xao vàng bủng , muốn tồn tại , muốn không bán xới mà đi tôi phải bán gỗ chứ. |
| Có một câu nói của một khách tham quan người Pháp mà chị Xuân nhớ mãi khi ông nhìn thấy chiếc xe ccút kíttự chế vận chuyển lương thực của một người nông dân Việt Nam : "Một dân tộc nào mà dám hy sinh cả tín ngưỡng của mình để giành lấy độc lập tự do thì dân tộc ấy tất sẽ chiến thắng". |
| "Tôi nằm mơ thấy có một người đẩy chiếc xe ccút kítcó rất nhiều mầm cây. |
| Nghe bà con trong bản phàn nàn các cháu phải lội ruộng tới trường , ông đã tự cưa xẻ làm chiếc xe ccút kítbằng gỗ để chở đất. |
| Ông dùng thuổng đào đất dưới ruộng , rồi dùng xe ccút kítchở đắp đường. |
* Từ tham khảo:
- cụt
- cụt hơi ngắn cánh
- cụt hứng
- cụt lủn
- cụt ngo ân
- cụt ngòi