Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười dài
đt. Cười thấp giọng mà dài, tỏ ý thất-vọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ban bố
-
ban cấp
-
ban chẩn
-
ban chấp hành
-
ban chấp uỷ
-
ban chỉ huy
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
cười dài
trong tiếng khóc , hỏi cô tôi :
Sao cô biết mợ con có con? Cô tôi vẫn cứ tươi cười kể các chuyện cho tôi nghe.
Vạn tóc mai lại hùng hồn tiếp :
Còn phải bàn !...
Cả gian gác lại vang động lên một chỗi
cười dài
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười dài
* Từ tham khảo:
- ban bố
- ban cấp
- ban chẩn
- ban chấp hành
- ban chấp uỷ
- ban chỉ huy