Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ban chẩn
dt. (bh): Chứng bệnh có ban mà không lộ ra, hai mắt vàng, đau mình, nhức xương, lưng đơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ban chẩn
đt.
Tên gọi chung của ban và chẩn, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ban chấp hành
-
ban chấp uỷ
-
ban chỉ huy
-
ban chiều
-
ban-công
-
ban đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu bệnh nặng , thần chí mê man nói sảng , b
ban chẩn
tím đen , lưỡi đỏ sẫm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ban chẩn
* Từ tham khảo:
- ban chấp hành
- ban chấp uỷ
- ban chỉ huy
- ban chiều
- ban-công
- ban đầu