| ban cấp | đt. Cấp cho kẻ dưới: Ban cấp lương tiền. |
| ban cấp | đgt. Cấp cho người dưới: ban cấp quân dụng cho binh lính. |
| ban cấp | đgt (H. cấp: cho) Phát cho vật gì để khen thưởng hay để đền công: Chính phủ ban cấp phần thưởng cho chiến sĩ thi đua. |
| ban cấp | dt. Cấp, cung-cấp cho. |
| ban cấp | đg. Phát cho một vật gì để khen thưởng hoặc để đền công. |
| Mùa xuân , tháng giêng , định lệ cấp lương bổng cho các quan văn võ trong ngoài và các quan ở cung điện , năng miếu , chia tiền thuế , ban cấp theo thứ bậc. |
Theo lệ1008 cũ , sét đánh cung điện , đường vũ , [31a] phải làm chay cầu phúc trừ tà thì hữu ty lo đồ bày biện , còn lễ vật cần ùng thì do kho công ban cấp. |
Lý Bân nhà Minh tâu xin Hộ bộ ban cấp hộ thiếp1393 cho Giao Chỉ , bắt châu huyện làm sổ thuế khóa phu dịch1394 và lên danh sách lý trưởng và giáp thủ1395 từng năm1396. |
| Vua thả hết dân thường , đem gia thuộc của bốn tên đó ban cấp cho các quan. |
| ban cấp tiền mới đúc theo thứ bậc khác nhau. |
| Ảnh minh họa Ông Lê Hồng Sơn cho hay , ông chưa xem văn bản cụ thể , nhưng theo nguyên tắc chung về ban hành văn bản quy phạm pháp luật , UBND huyện Kỳ Anh không có quyền yêu cầu các phòng bban cấpdưới hay doanh nghiệp , cá nhân trong địa bàn ưu tiên sử dụng hàng hóa của bất kỳ hãng nào. |
* Từ tham khảo:
- ban chẩn
- ban chấp hành
- ban chấp uỷ
- ban chỉ huy
- ban chiều
- ban-công