| hẻo | tt. Khan, hiếm, ít có: Tiền hẻo quá, có mua sắm chi được; Đồ ăn hẻo quá, khó đi chợ. |
| hẻo | đgt. Chết: Nó hẻo rồi. |
| hẻo | tt. Rủi, không may mắn: hôm nay hẻo quá, chẳng làm được việc gì. |
| hẻo | tt. 1 Hẻo lánh, vắng vẻ, khuất nẻo: Chỗ này hẻo quá o Nhà ở hẻo sau lũy tre. 2. Sơ sài, ít ỏi: Lực lượng ủng hộ còn hẻo quá o đãi bữa tiệc hẻo quá. |
| hẻo | dt Nơi khuất nẻo: Hẻo núi. |
| hẻo | tt. Vắng: Chỗ ấy rất hẻo. |
| hẻo | ít, vắng (ít dùng một mình). |
| Nếu không có một việc cần bất ngờ , thì có lẽ cả đời không bao giờ Vượng đi tới con đường quê hẻo lánh ấy. |
| Vượng vừa hút thuốc lá vừa nhìn ra : cái cảnh khu đồng bùn lầy , nước đọng phẳng lì đến tận chân trời gieo vào tâm trí chàng một nỗi buồn mênh mang , với những ý chán nản về cuộc đời ở những chốn quê hẻo lánh. |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
| Nhìn cái cảnh chán nản trước mặt , Dũng cảm thấy hết cả nỗi buồn của đời Tạo , một đời phiêu bạt bốn phương , rồi trôi giạt đến kết liễu ở xó chợ hẻo lánh này. |
Chắc anh vẫn thường tự hỏi : nhưng Lan Hà bây giờ ở đâu ? Em dám chắc rằng không bao giờ anh có thể biết được , vì em ở một chốn quê hẻo lánh , mà không đời nào anh bước chân tới. |
| Chốn quê hẻo lánh em nói trong những bức thư trước ở ngay gần anh... anh cứ xuống nghĩa trang N. |
* Từ tham khảo:
- héo
- héo
- héo don
- héo gan héo ruột
- héo hắt
- héo hon