| héo hắt | tt. Nh. Héo-don. |
| héo hắt | - t. Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống. Nụ cười héo hắt. Héo hắt cả ruột gan. |
| héo hắt | tt. Hết vẻ tươi tắn, trông tàn tạ, không còn sức sống: Người đàn bà gầy còm héo hắt o nụ cười héo hắt o cành cây héo hắt. |
| héo hắt | tt Không tươi anh chút nào: Kiếm nụ cười héo hắt tựa hoa rơi (Tế Hanh); Người đàn bà xác xơ héo hắt nọ (Ng-hồng). |
| héo hắt | bt. Khô-héo, héo. |
| héo hắt | .- t. Héo nói chung. |
| héo hắt | Cũng nghĩa như “héo”. |
| Trông thấy chân em khẳng kheo và héo hắt như một cành củi khô. |
| Trước kia bà Cả đã chạy thầy chạy thuốc chán , lễ hết đền kia phủ nọ để cầu lấy mụn con ; nhưng ông càng ngày càng yếu mà bà thì cứ cằn cỗi héo hắt lại như mấy cây khô , chẳng sinh nở gì cả. |
| Liên ngửng mặt lên nhìn Huệ , cố gượng một nụ cười héo hắt : Chị cũng khóc đấy ư ? Huệ gục xuống vai bạn , không trả lời. |
| Thấy mẹ con bà héo hắt , của cải dành dụm đổ ra hết , tôi phải biết nghĩ chứ. |
| Cũng may mà cứ vào tháng chạp , ở đây , thỉnh thoảng lại có những đêm xanh gió thổi hiu hiu làm cho người thức khuya cảm thấy da tê tê , lành lạnh mà nghe như thấy tết đến xuân về trước ngõ nên cũng nguôi ngoai được phần nào , chớ cứ nắng chói chan , khô héo liền liền thi chỉ thương nhớ mà héo hắt đi , sống làm sao cho nổi. |
| Nên lúc rời bỏ cái tỉnh đã chứng kiến bao nhiêu việc không hay kế tiếp phá tan gia đình tôi , sự ngậm ngùi của mẹ tôi bắt tôi nghĩ đến lòng héo hắt của một người đàn bà đã cải giá trước sự khinh bỉ rẻ rúng của họ hàng nhà chồng và trước sự ghê tởm của mọi người quen biết đối với con mình , mới một dúm tuổi mà đã trải hết lao này sang lao khác. |
* Từ tham khảo:
- héo hon ruột tằm
- héo như bầu đứt dây
- héo như dưa
- héo queo
- héo ruột héo gan
- héo von