| héo queo | tt. Héo và tóp lại: Xoài héo-queo. |
| héo queo | tt. Héo đến mức quắt lại, không còn một tí nước: Trái chanh để lâu ngày héo queo. |
| héo queo | tt Khô quắt lại: Cái mo cau đã héo queo rồi. |
| héo queo | Nht. Héo-quăn. |
| héo queo | .- t. Khô quắt lại. |
| Lòng cứ nghĩ , hình như lâu lắm rất quen nhau , nhất là cái giọng rao chè như hát , từ đôi môi đã héo queo cất lên , cong vút , ngọt ngào mà nghe mịn màng từng âm từng chữ. |
| Lúc này nhìn ruộng ớt nhà ông Thành ai nấy đều không khỏi ái ngại , xót xa , cả đồng ớt hhéo queohéo quắt , quả cháy rụng la liệt. |
* Từ tham khảo:
- héo von
- hẹp
- hẹp bụng
- hẹp hòi
- hẹp té
- hét