| hẹp | tt. Chật, nhỏ bề ngang: Đường hẹp, nhà hẹp, chật-hẹp // (B) Nhỏ-nhen, làm mếch bụng: Tính như vậy, hẹp cho tôi quá. |
| hẹp | - tt. 1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác: lối đi hẹp Đoạn đường này hẹp hơn. 2. Có diện tích nhỏ, chật: Phòng này hẹp quá đất hẹp người đông. 3. ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định: chuyên môn hẹp. 4. Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức: ăn ở hẹp với mọi người. |
| hẹp | tt. 1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác: lối đi hẹp o Đoạn đường này hẹp hơn. 2. Có diện tích nhỏ, chật: Phòng này hẹp quá o đất hẹp người đông. 3. Ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định: chuyên môn hẹp. 4. Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức: ăn ở hẹp với mọi người. |
| hẹp | tt, trgt 1. Có bề ngang nhỏ quá: ở trong hang núi còn hơi hẹp, ra khỏi đầu non đã rộng thùng (HXHương) 2. Gồm ít người: Hội nghị hẹp; Cuộc họp trong phạm vi hẹp 3. Không rộng rãi trong cách đối xử: ở rộng người cười ở hẹp người chê (cd) 4. Không bao quát: Sự hiểu biết còn hẹp 5. Không mở rộng: Nghĩa hẹp của một từ. |
| hẹp | tt. Chật, không rộng: Nhà hẹp, hẹp lượng. |
| hẹp | .- t. ph. 1. Nhỏ chiều ngang hay diện tích: Giường hẹp; Nhà hẹp, chỉ đủ chỗ ở cho hai người. 2. Có ít người: Hội nghị hẹp; Cuộc gặp mặt trong phạm vi hẹp giữa dăm người bạn thân. 3. Cg. Hẹp hòi. Dưới mức thông thường, mức có thể chịu đựng được trong cách đối đãi; có tính cư xử ở mức độ như thế: Ăn ở hẹp; Con người hẹp. |
| hẹp | Chật bề ngang, không rộng: Đường hẹp, nhà hẹp. Hẹp lượng. Văn-liệu: Rộng làm kép, hẹp làm đơn (T-ng). |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Dũng ngửng nhìn trời vì chàng tức bực tưởng đến Tạo nằm trong áo quan tối om , chật hẹp. |
| Ăn cơm nắm và ngồi bó gối trong cái gác nhỏ hẹp này ! Có trốn đi để khỏi ở tù thì mình cũng không khác gì ngồi tù. |
Nơi chàng ở cũng không phải là một gian phòng chật hẹp , tối tăm của kẻ ẩn sĩ. |
Gần hai tháng trời , Tuyết cùng người ấy chia nhau gian phòng chật hẹp. |
* Từ tham khảo:
- hẹp hòi
- hẹp té
- hét
- hét
- hét ra lửa
- hê