Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cuộc tiệc
dt. Mọi việc gộp lại:
Cuộc-tiệc hết thảy là 1000 đồng; Anh lo hết cuộc tiệc vụ đó nghe!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đặc tính
-
đặc trách
-
đặc trị
-
đặc trưng
-
đặc vụ
-
đặc xá
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì những
cuộc tiệc
tùng ca hát đều vắng lão.
Trong một c
cuộc tiệc
tùng nhỏ đã tình cờ gặp gỡ Michael Schmith , một nhà hoạt động âm nhạc Thụy Điển nhiều hơn cô 20 tuổi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cuộc-tiệc
* Từ tham khảo:
- đặc tính
- đặc trách
- đặc trị
- đặc trưng
- đặc vụ
- đặc xá