| cược | dt. Tiền cọc. (X. Cọc). |
| cược | đgt. 1. Cuộc: đánh cược. 2. Nh. Đặt cọc: muốn mang về phải cược tiền o cược tiền ngày mai đến lấy hàng. |
| cược | dt 1. Tiền đưa trước trong một cuộc đố: Phải đặt cược đi đã 2. Tiền đưa để đặt hàng: Không lấy hàng thì mất cược. đgt 1. Đặt tiền hoặc vật trong một cuộc đố: Cược gì nào? 2. Trả tiền trước, khi đặt hàng: Tôi đã cược tiền trước đây một tuần. |
| cược | đg. 1. Đặt tiền trong một cuộc đố. 2. Đặt tiền cho nhà hàng để mượn tạm cái gì: Mượn vỏ chai bia phải cược hai hào. 3. Tiền đưa trước để đặt hàng: Không lấy hàng thì mất cược. |
| cược | Tiền ký trước để đảm-bảo việc mình nhận làm với người ta: Nhận thầu khoán cái cầu, phải ký một số tiền cược. |
| Chích , cược ngang ngược mà đồ đệ nhớ nghĩa vô cùng. |
| Ngày 25 Tết , khu vực nội thành còn rất ít người , họ chấp nhận đánh cược tính mạng bởi không có tiền và quê quán lại nằm trong vùng quân Pháp kiểm soát. |
| Nhưng cũng có họ đặt cược tính mạng và số phận liều mình đến Thăng Long , họ là những người can đảm và bản năng sống vô cùng mãnh liệt. |
Một người như em mà đem cả cuộc sống lẫn hồng nhan xuống đặt cược ở bãi biển này thì uổng quá ! Ơ hay ! Biển đâu có dành sự độc quyền riêng cho những kẻ chán đời , thất thế hay rũ bỏ mọi thứ lằng nhằng đi tìm cái đẹp ! Không ! Tôi muốn nói cái ý khác Thi Hoài riết róng Đó là… Không ! Em chỉ muốn nói cái ý này. |
Say như có một thời say máu(?) , bốc như những lần bốc trước đám đông yêu thơ lại đặt cược vào uy lực , vào kho tàng kinh nghiệm và vào tất cả những tín hiệu không mấy khi lầm từ đầu buổi đến giờ , chẳng đắn đo gì nữa , anh quyết liệt ào tới. |
| Nó chơi cá cược , thua không có tiền trả , đang bị chúng quây đánh , bác Chuyền lao vào can , còn bị dính mấy quả đấm , bác đã nộp tiền xin cho nó. |
* Từ tham khảo:
- cười
- cười ba tháng chẳng ai cười ba năm
- cười chê
- cười cợt
- cười duyên
- cười gằn