| cười cợt | đt. Vừa cười vừa nói giỡn để mọi người cùng cười cho vui. |
| cười cợt | đgt. Cười tỏ ý đùa, xem thường: cười cợt người khác o cười cợt trước đau khổ. |
| cười cợt | đgt Vừa cười vừa đùa: Dự đám tang, không nên cười cợt. |
| cười cợt | đt. Cười đùa và bởn cợt: Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa (Ng. Du) |
| cười cợt | Cười cười nói nói, tỏ ra thái độ thiếu nghiêm trang: Chớ cười cợt khi đưa đám tang. |
| cười cợt | Cười đùa bỡn-cợt: Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa.(K.). |
Nếu nhìn nó , chú ấy không cười cợt nhí nhãnh thì đâu nên nỗi. |
| Tội nghiệp ông Hai Nhiều ! Bị tứ phía thúc giục , trách móc , cười cợt , ông đâm quýnh. |
| Nhưng cũng còn cơ man nào là người không biết từ huyện xã nào ngơ ngác và thậm thụt , cung kính và cười cợt , nghênh ngang và khúm núm , họ là vô số người chưa hề biết cụ đồ là ai , cũng không phải vì lòng ngưỡng mộ một gia đình cách mạng , một cuộc sống mẫu mực hoặc vì sự yêu mến chân thật người em , người con của cụ. |
| Gớm khiếp , làm gì mà anh kêu la rên rỉ ghê quá...” Đôi mắt ông hóm hỉnh nhìn anh và ông cười cợt chế giễu. |
| ở đây , anh phải cười cợt vui vẻ , nói năng nhỏ nhẹ , dạ vâng vồn vã bất cứ kẻ lạ người quen hỏi em mình , anh cũng chạy ra cửa đưa cả hai bàn tay mà bắt mà như vồ lấy bàn tay của khách. |
| Và Tám Bính càng chuyện trò , cười cợt khi thấy hắn cởi phanh áo ba đờ suy ra định choàng lấy người Bính cùng lúc Năm Sài Gòn nhẹ bước tiến đến. |
* Từ tham khảo:
- cười gằn
- cười gió cợt trăng
- cười giòn
- cười góp
- cười gượng
- cười ha hả