| cười chê | đt. Tỏ lời chế-nhạo, chê-bai, trong lời nói, lúc cười lúc không. |
| cười chê | - đgt. Chê những điều xấu xa: Đừng để thiên hạ cười chê. |
| cười chê | Nh. Chê cười. |
| cười chê | đgt Chê những điều xấu xa: Đừng để thiên hạ cười chê. |
| cười chê | đt. Nht. Chê cười, ngạo: Anh làm chi cho thiên-hạ cười chê, Trai khôn sao dễ dụ, si-mê chi gái nạ dòng (C. d) |
| cười chê | Nh. Chê cười. |
Bảy người cuốc cỏ vườn đào Gái thuyền quyên xin hỏi trai anh hào : chữ chi ? Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng có gầy rồi bỏ , thế thường cười chê. |
BK Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đáp được thì thương Đừng gầy mà bỏ thế thường cười chê. |
Cây chi trên rừng không có lá Cá chi dưới biển không có xương Liệu mà thương được thì thương Để chi chúng bạn , thế thường cười chê. |
Cây chi trên rừng không có lá Cá chi dưới biển không có xương Liệu mà thương được thì thương Để chi chúng bạn , thế thường cười chê. |
Trước hết , nói về thằng Sài , nhân vật chính của sự cười chê ồn ã hàng tuần lễ nay. |
| Đến bây giờ bắt gặp những cử chỉ dù là rất nhỏ của sự coi thường ở ”hai phía“ , anh có cảm giác như mình đang cố sức leo cây cứ ngửa mặt , cố lên mãi đến lúc tưởng chỉ cần giơ tay ra là hái được quả mới ngớ ra rằng nó vẫn còn mờ xa mà mnfh thì kiệt sức hết hơi , tụt xuống sợ cười chê , mà leo nữa thì không đủ sức. |
* Từ tham khảo:
- cười duyên
- cười gằn
- cười gió cợt trăng
- cười giòn
- cười góp
- cười gượng