| cùng trời cuối đất | 1. Khắp mọi nơi, mọi miền: thích nghề địa chất để đi cùng trời cuối đất. 2. Xa xôi cách trở: Điều gì đã khiến cô ấy đến chốn cùng trời cuối đất này , nơi mà chỉ có đồi núi và lau lách. |
| cùng trời cuối đất |
|
| Giá kể được đi đây đi đó để vùng vẫy một hồi mà cũng là hiểu biết thêm thì có tới cùng trời cuối đất chúng tôi cũng không ngại. |
| Tôi phải đi tìm , cùng trời cuối đất nào tôi cũng đi , đi bao giờ gặp được nhau thì anh em tôi lại trở về đây. |
| Chỉ có cái khó là bàn chân và cả cánh bay , cũng không thể đi cùng trời cuối đất để mau chóng nói rộng những điều quan trọng ấy ra. |
| Mặc dù Huy xuất thân nghèo khó , trong tay không có gì ngoài 1 tấm bằng Đại học và 1 công việc lương bèo nhưng tôi vẫn yêu Huy và quyết tâm sẽ theo anh ấy đến ccùng trời cuối đất. |
* Từ tham khảo:
- cùng xa cực xỉ
- củng
- củng
- củng
- củng cố
- cũng