| củng cố | đt. Tô-đắp, làm cho bền-vững: Củng-cố địa-vị, củng-cố vị-trí chiến-lược. |
| củng cố | - đgt. 1. Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên: củng cố trận địa củng cố tổ chức. 2. Nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn: củng cố kiến thức củng cố bài học. |
| củng cố | đgt. 1. Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên: củng cố trận địa o củng cố tổ chức. 2. Nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn: củng cố kiến thức o củng cố bài học. |
| củng cố | đgt (H. củng: bền chặt; cố: vững bền) 1. Làm cho bền vững: Củng cố khối liên minh công nông (Trg-chinh) 2. Giữ vững: Phải qua nhiều khó khăn để củng cố quyền tự do, độc lập (HCM). |
| củng cố | đt. Làm vững bền: Củng-cố vị-trí quân sự. |
| củng cố | đg. Làm cho bền vững chắc chắn: Củng cố hoà bình; Củng cố bài học. |
| củng cố | Vững bền: Cơ đồ củng-cố. |
| Nhu cầu củng cố hệ thống phòng thủ được đưa lên hàng đầu. |
| Nhưng cho đến một ngày niềm tin của ta bắt đầu được củng cố... Ngày 1 7 Trên chuyến tàu hôm ấy ta và cô bạn gái , một cô bé xinh xắn , dịu dàng thoạt trông rất đáng yêu đi về nhà nghỉ hè. |
| Để củng cố nhận định cho chắc ta tìm kiếm trong căn nhà chiếc bàn thờ nhang khói nhưng không thấy. |
| Trước hết , họ phải củng cố móng , đợi cho mọi thứ lắng đọng và đông đặc lại mới bắt đầu xây được nhà. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |
| Mới đây lại bị sụp nữa , chưa củng cố lại kịp. |
* Từ tham khảo:
- cũng nên
- cũng quá tội
- cúng
- cúng bái
- cúng cả năm không bằng rằm tháng giêng
- cúng cáo