| cứng như sắt | Rất cứng, tựa như độ cứng của sắt: Đôi chân cứng như sắt o Một bàn tay cứng như sắt túm lấy cổ áo hắn. |
| Anh ta reo lên : Chà chà ! Thịt săn cứng như sắt. |
| Nó sơn sởn gáy tưởng chừng đương bị hai bàn tay cứng như sắt của Năm Sài Gòn bóp chặt vì đã chót tiêu món tiền ăn cắp được. |
* Từ tham khảo:
- cứng quèo
- cứng rắn
- cước
- cước
- cước
- cước