| cước | dt. Sợi tơ cứng, rút trong ruột một loài sâu. // (R) Dây kim-loại cứng chắc: Dây cước. |
| cước | dt. Chân, cẳng: Độc cước, thiết-cước. // (R) Cách đá trong nghề võ: Đường quyền ngọn cước. // tt. (B) Thuộc việc đi đứng, dời đi, gởi đi, thêm vào: Căn-cước, tiền cước, sơn-cước. |
| cước | - 1 dt. 1. Loài sâu nhả ra một thứ tơ: Con cước sống trên cây 2. Tơ do con cước nhả ra: Dùng cước làm dây cần câu. - 2 dt. Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa: Mùa rét, tay phát cước. - 3 dt. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá: Hàng đã trừ cước rồi. |
| cước | dt. Bệnh ngoài da, thương tổn gồm những dát xuất huyết căng máu đỏ kèm xanh, ngứa, cảm giác đau nhói khó chịu, khu trú ở bàn chân nhất là ở các ngón, đôi khi ở tay hoặc ở mũi, cá biệt có hình bọng nước, sẩn sừng, thường gặp ở phụ nữ, theo mùa, kéo dài vào mùa đông. |
| cước | dt. 1. Loài sâu sống ở trên cây, có thể nhả ra một loại tơ. 2. Tơ dai, màu trắng trong loài sâu cước nhả ra dùng làm dây câu, khâu vành nón: chòm râu bạc trắng như cước. 3. Sợi ni lông dai, màu trắng, trong, dùng làm dây câu, hoặc khâu vành nón, mũ...: cước cần câu. |
| cước | dt. Cước phí, nói tắt: giảm giá cước vận chuyển. |
| cước | 1. Chân; cũng chỉ phần dưới của một vật: cước chú o căn cước o sơn cước. 2. Tiền vận chuyển: cước phí o cước vận. |
| cước | dt 1. Loài sâu nhả ra một thứ tơ: Con cước sống trên cây 2. Tơ do con cước nhả ra: Dùng cước làm dây cần câu. |
| cước | dt Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa: Mùa rét, tay phát cước. |
| cước | dt Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá: Hàng đã trừ cước rồi. |
| cước | dt. Tơ rất bền lấy trong ruột một loại sâu như con tằm thường dùng làm dây câu hay để buộc vành nón. |
| cước | (khd). 1. Chân; đi đường: Cước thống. 2. dt. Phí-tổn về vận-tải: Bao nhiêu tiền cước? Miễn-cước. 3. đt. Chú ở bên dưới bài: Cước chú. |
| cước | d. 1. Loài sâu nhả ra một thứ tơ. 2. Thứ tơ do sâu cước nhả ra, dai và trong dùng làm dây câu, dây khâu vành nón. 3. Một thứ dây làm bằng ni-lông. |
| cước | d. Cg. Cước phí. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng háa, hành lý. |
| cước | t. Nói ngón tay hay ngón chân sưng đỏ và ngứa khi trời rét nhiều: Tay phát cước. |
| cước | đg. "Cước chú" nói tắt. |
| cước | Thứ tơ lấy ở trong ruột một loài sâu như con tằm, thường dùng để làm giây câu và để buộc vanh non. |
| cước | 1. Chân (không dùng một mình). 2. Tiền phí về sự vận-tải. |
| Theo nhịp trống , hai mươi người lính vạm vỡ , trẻ trung ăn mặc đẹp mắt , lần lượt biểu diễn các đội hình , chuyển qua giao đấu bằng giáo , côn , quyền cước. |
| Thì ra đó là tiếng reo của gió , của mây , của lá : chính trong khi ta đương mộng về Tây Phàn với mấy cô nàng sơn cước , trời đã chuyển bất ngờ , đương nắng thành râm , và chỉ trong khoảnh khắc , rét cuối chạp , đầu xuân đã về trê cánh gió , giữa một khoảng trời tháng ba nắng ấm. |
| Phiên chợ cưới… Phiên chợ cưới… Ờ phải rồi , nhớ lại lúc vợ chồng chưa lấy nhau , người chồng rộng cẳng thường vẫn bỏ nhà đi ăn tết lang thang , có khi ở nhà con hát đàn , có khi ở một vùng quê , lại cũng có khi ở một vùng socước+'c. |
Viên cẩm vui vẻ hất hàm cho hai mụ nọ lui ra , rồi truyền một người đội xếp ta dẫn Bính sang sở Liêm phóng để lấy căn cước. |
| Hôm mười tám tháng giêng ta , tôi đi tàu An Xương từ Ninh Giang ra Hải Phòng , có đánh rơi cái ví trong đựng một thẻ tùy thân , một giấy căn cước và ít giấy má quan hệ. |
| Lần đầu tiên nó mới biết thế nào là phố xá , dẫu rằng đó chỉ là một thị trấn nhỏ miền sơn cước. |
* Từ tham khảo:
- cước đã trả
- cước hãn
- cước khí
- cước khí sang
- cước khí xung thiên
- cước hợp đồng