| cứng quèo | tt. 1. Quá cứng, làm cho không thể ăn được: bánh mì cứng quèo. 2. Có điệu bộ cử chỉ cứng quá làm cho thô, xấu: múa cứng quèo. |
| cứng quèo | tt Chẳng mềm mại chút nào: Miếng thịt cứng quèo; Điệu múa cứng quèo. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Suốt cả tháng giêng , cau đắt , bảy tám đồng một quả , cố mua mà ăn vẫn cứ cứng quèo quèo. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Bình vội vã rời tấm phản cứng quèo. |
| Có lần nó còn ngồi cả buổi tối để xem Bình tỉ mẩn đẽo khúc gỗ cà phê cứng quèo thành hình thù của những món đồ ngộ nghĩnh. |
| Cái con kênh đi qua hai làng , muốn sang bên kia phải nhờ ghe xuồng chở giúp , giờ trơ đáy , những mảng bùn bong lên cứng quèo như giãy chết. |
* Từ tham khảo:
- cước
- cước
- cước
- cước
- cước chú
- cước đã trả