| cứng rắn | tt. Cứng, bóp không vỡ, xô không ngã, khó hạ nổi: Vật cứng-rắn, tinh-thần cứng-rắn, lời lẽ cứng-rắn. |
| cứng rắn | tt. 1. Vững vàng, tỏ ra có bản lĩnh do được rèn luyện trong thử thách của cuộc sống: cứng rắn trước sự tổn thất mất mát lớn lao về tình cảm. 2. Có thái độ ứng xử kiên quyết và mạnh mẽ, không chịu nhân nhượng để thực hiện điều đã định: dùng biện pháp cứng rắn o thái độ cứng rắn. |
| cứng rắn | tt Không lay chuyển được: Thái độ cứng rắn đối với kẻ thù. |
| cứng rắn | tt. Chắc cứng; ngb. Cương-quyết. |
| cứng rắn | Cương quyết, không thể lay chuyển được: Nguyên tắc cứng rắn. |
Thế là cái quyết định cứng rắn của anh tan biến ngay sau cái mệnh lệnh âu yếm của cô. |
| Cuối cùng ai cũng muốn tỏ thái độ ân hận vì mất cảnh giác , hoặc phẫn nộ với kẻ ăn trộm bịa đặt , hoặc phải có những biện pháp cứng rắn trừng phạt kẻ gian , tung tin đồn nhảm để lấy lại uy tín cho Sài. |
| Những giọt lệ tủi thân đôi chút , nhưng xiết bao ấm áp sướng vui của đàn con khi gặp lại Mẹ yêu vời vợi cách xa , làm cho những bóng người vây quanh ngọn lửa như bé lại , mềm đi trong giây phút và sau đó tức khắc vụt cao lớn lên và cứng rắn hẳn ra. |
| Hoặc tôi có thể có những lời trấn an , xua đuổi để tỏ rõ mình cứng rắn. |
| Chiếc đầu tôi vốn kiêu hãnh và cứng rắn là vậy khẽ khàng nghiêng về phía người ấy. |
| Đó là những giọt lệ hiếm hoi của một người phụ nữ đã ngoài năm mươi , từng trải và cứng rắn. |
* Từ tham khảo:
- cước
- cước
- cước
- cước chú
- cước đã trả
- cước hãn