| giấc ngủ | dt. Lúc đang ngủ: Mất giấc ngủ, phá giấc ngủ; Đêm nằm giấc ngủ không an, Trách con dế nhủi kêu vang ngoài thành (CD). |
| giấc ngủ | - Nh. Giấc: Chưa tối đã vội đi nằm, Em coi giấc ngủ bằng trăm quan tiền (cd). |
| giấc ngủ | dt. Khoảng thời gian ngủ, nói về mặt trạng thái như thế nào, ngon hay không: làm mất giấc ngủ o giấc ngủ ngon o phải chăm lo cả giấc ngủ của trẻ nhỏ. |
| giấc ngủ | dt Khoảng thời gian ngủ: Chưa tối đã vội đi nằm, em coi giấc ngủ đắng trăm quan tiền (cd). |
| giấc ngủ | dt. Nht. Giấc. |
| giấc ngủ | .- Nh. Giấc: Chưa tối đã vội đi nằm, Em coi giấc ngủ bằng trăm quan tiền (cd). |
| Thỉnh thoảng Thu lại mở mắt để cố chống lại giấc ngủ vì nàng cho ngủ ở trên xe như vậy là không lịch sự. |
| Chàng co người kéo chăn lên tận cằm và nằm yên đợi giấc ngủ đến. |
Trương không buồn đọc lại bức thư , tắt đèn nằm yên đợi giấc ngủ đến. |
| Chàng gục đầu vào cánh tay , nhắm chặt mắt lại và muốn đắm mình trong giấc ngủ như một người đắm mình trong cõi chết. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
| Giấc chiêm bao anh kể cho mình nghe đây chỉ là một trong nhiều giấc mộng đẹp đã biến giấc ngủ của anh thành những chuyến du lịch tới bồng lai tiên cảnh. |
* Từ tham khảo:
- giấc vu sơn
- giâm
- giẫm
- giẫm chân lên nhau
- giẫm chân tại chỗ
- giẫm đạp