| giâm | đt. Cấy, cắm từng đoạn cây tươi xuống đất xốp cho ra rễ để sau bứng trồng nơi khác hoặc nhận gốc mạ xuống bùn: Giâm cây, cấy giâm; Đu-đủ tía giền-giền cũng tía, khoai lang giâm ngọn mía cũng giâm, Củi tre chen lộn với củi trầm, em giữ sao cho khỏi kẻo lầm bớ em (CD). |
| giâm | - đg. 1 Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Giâm cành. Giâm hom sắn. 2 Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai. Cấy giâm. |
| giâm | đgt. 1. Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới: giâm cành o giâm cây. 2. Cấy tạm mạ hay loại cây con nào đó, khi có điều kiện sẽ nhổ lên cấy lại lần thứ hai: cấy giâm. |
| giâm | đgt 1. Cắm xuống đất ẩm một cành cây mới cắt ở cây lớn để gây nên một cây mới: Giâm cành giâu gia 2. Vùi hạt cây xuống đất ẩm để có những cây mới: Giâm hạt giống chắt chiu, nâng niu đưa dạo nọ từ Xuôi lên (Ng-hồng). |
| giâm | đt. Cắm cành cây xuống đất cho mọc rễ. // Giâm cây. |
| giâm | 1. dt. Chất nước do nước men rượu gây ra. // Con giấm, cục lầy nhầy đóng lại trong nước rượu đang lên men giấm. Giấm bã, giấm bỗng, thứ giấm gây bằng bã rượu. Giấm cái, giấm đặc bằng bã rượu. Giấm mật, giấm gây bằng chất đường, chất mật. Giấm thanh, giấm gây bằng rượu và chất bột. 2. đt. ủ-kín: thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh-thành (Đ.thị.Điểm) |
| giâm | .- đg. Cắm cành cây xuống đất ẩm cho mọc rễ: Giâm cành dâu. |
| giâm | Cắm cành cây xuống đất ẩm cho moc rễ: Giâm cành trà, giâm cành dâu. |
| Chúng tôi mấy đời giâm đọt rau gốc khoai ở đây , bỏ đi không đành. |
| Cái xóm nhỏ ngoại ô biết bao thương nhớ , những bờ rào giâm bụt xanh , những hàng cây đủng đỉnh xanh. |
| Từ đó , các cơ quan nghiên cứu lâm sinh của Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam , Viện Khoa học lâm nghiệp cũng tìm lên ngọn núi đây để lấy mẫu của nó về nghiên cứu , nhân ggiâmtạo giống , cố giữ lấy nguồn gen. |
| Chị cho biết , cách đây 6 tháng , chị xin 1 dây dưa gang Tây của người quen và đem về ggiâmtrước cổng nhà. |
| Cây ưa phân chuồng ủ hoai mục khi đặt ggiâmcành. |
| Người ta nhân giống bằng hạt (nhân hữu tính) hoặc bằng cách chiết cành , ggiâmcành (nhân vô tính). |
* Từ tham khảo:
- giẫm chân lên nhau
- giẫm chân tại chỗ
- giẫm đạp
- giẫm vỏ chuối
- giẫm vỏ dưa thấy vỏ dừa phải tránh
- giấm