| giấm | dt. X. Con giấm // (thực) Loại cây nhỏ thuộc họ bụp, lá kép ba phiến có răng, hoa vàng năm cánh ở giữa đỏ, trái bị đài bọc lại, đài có vị rất chua được dùng trong gia-vị thay giấm, đài-hoa có acit malic, acit hisbiscit được dùng làm nước giải-khát, vỏ có sợi (Hisbiscus Sabdariffa). |
| giấm | - d. 1. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị. 2. Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ: Giấm cá. - BỗNG Giấm làm bằng bã rượu. |
| giấm | dt. 1. Loại gia vị lỏng có vị chua: chai giấm o giấm ớt o chua như giấm. 2. Món ăn được nấu từ cá, tôm với chất chua như khế, mẻ và rau thơm: nấu giấm cá o cá nấu giấm . |
| giấm | dt 1. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị: Giấm chua lại tội bằng ba lửa nồng (tng) 2. Canh nấu với chất chua như giấm, như mẻ: Canh giấm cá. |
| giấm | .- d. 1. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị. 2. Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ: Giấm cá. |
| giấm | Chất nước chua do người gây ra: Giấm chua lại tệ bằng ba lửa nồng (K). |
Trương cố tưởng tượng ra lúc mình uống thuốc phiện , giấm thanh và nằm đợi cái chết đến. |
Vào nằm trong màn được một lúc , Trương hỏi ra ngoài : Trực này , có phải những anh nghiện rồi uống giấm thanh với thuốc phiện không chết không ? Uống nhiều thì cũng chết như thường. |
| Hợp mỉm cười nói tiếp : Giá tôi như Trương... Chàng giơ tay làm hiệu uống một cốc giấm thanh thuốc phiện : Alle hấp ! Thế là xong... Khỏi tủi nhục. |
Anh kia lịch sự đi đàng Mời anh hãy ghé vào hàng nghỉ ngơi Tay nâng chén rượu toan xơi Tay gạt nước mắt : thiếp ơi , chàng về ! Chàng về thiếp cũng như mê Thiếp ở chàng về thiếp nghĩ làm sao Đôi bên đông liễu tây đào Dạ sầu ngao ngán làm sao bây giờ ? Anh khoe có tỏi anh cay giấm chua hơi mẻ , ra tay phen này Em đây cũng chẳng chịu thua Hành hăng hơn ớt , chanh chua hơn phèn. |
| Cái bánh tôm chính cống ở Hà Nội không có khoai lang tẩm bột đánh với trứng vịt rắc lên trên , mà là thứ bánh chỉ hoàn toàn có bột và tôm thôi , ăn vào không ngán mà lại thm , chấm với xì dầu , giấm ớt , ngon không chịu được. |
| Anh muốn ăn chiên già hay chiên non , tuỳ ý ; nhưng chiên già hay chiên non cũng vậy , ăn cái bánh ấy , tôi đố người nào lại không da diết nhớ lại lúc còn đi học , kẹp cái cặp vào hai đùi , đứng ăn hai ba xu bánh tôm như thế và húp xì dầu giấm bao nhiêu cũng chưa thấy “đã”. |
* Từ tham khảo:
- giấm cái
- giấm nuốt
- giấm thanh
- giậm
- giậm
- giậm chuột