| cứng đờ | tt. 1. Cứng và thẳng ra, như không cử động được nữa: Tay chân cứng đờ o Dáng đi cứng đờ. |
| cứng đờ | tt 1. Như Cứng đơ. Trời lạnh quá, chân lay cứng đờ, không làm gì được 2. Không linh hoạt: Những nguyên tắc cứng đờ. |
| cứng đờ | tt. Cứng và đờ ra, thường chỉ cái gì đã chết và cứng lại: Thi-thể đã cứng đờ. |
| cứng đờ | Không cử động được. |
| Thấy Ba cứng đờ , máu ở ngực , ở cổ họng cứ tuôn ra. |
| Bỗng nhiên tôi cứng đờ cả người. |
| Chân phồng rát như phải bỏng và cứng đờ. |
| Cái lý gì mà một nắm bánh phở dẻo quẹo như thế lại cho hòa hợp với một thứ thịt ăn cứng đờ đờ , mà lại nhạt , mà lại đoảng vị , không thể nào "sánh đôi" được với cái nước dùng để làm thành một "đại thể" nhịp nhàng? Có một số người thạo phở cũng nghĩ như Tráng vậy. |
| Người em bây giờ chỉ là một thân cột cứng đờ mà sự thi cử đã mắc vào đấy biết đến bao nhiêu thứ múi dây lòng thòng : dây lều , dây chõng , dây buộc bộ gọng ống quyển... Cùng với ngàn ngàn người khác , hai anh em đứng nghểnh mãi cổ lên , kiễng mãi người lên như muốn nhìn rõ mặt người lại phòng xướng danh. |
| Cái viên đá cuội mà ông phủ Quốc Oai còn nắm chắc trong bàn tay lạnh giá cứng đờ , khi đập ra có một mùi hương đượm của quả men rượu ủ trấu. |
* Từ tham khảo:
- cứng lưỡi
- cứng mánh
- cứng miệng
- cứng mình
- cứng ngắc
- cứng ngắt