| cứng ngắt | tt. Rất cứng, thiệt cứng: Da thịt cứng ngắt; Hầm cả giờ mà còn cứng ngắt. // (R) Chết, hết cử-động được: Tay chân cứng ngắt, mình mẩy cứng ngắt. |
| cứng ngắt | tt. Rất cứng: Da thịt cứng ngắt. |
| Màu trắng mát của hoa huệ rung rinh trên cuống cao và mềm bỗng trở nên hung hung , cứng ngắt , ủ rũ dưới ánh nắng vàng úa của mặt trời buổi sáng sớm. |
* Từ tham khảo:
- cứng nhẳng
- cứng như củi khô
- cứng như đá
- cứng như đanh
- cứng như gỗ
- cứng như sắt