| cứng họng | tt. Cùng lý, quả-tang, không nói, không chối-cãi được:: Bị hỏi gắt, cứng họng. |
| cứng họng | tt. Chịu im, hết đường chối cãi: Bị bắt quả tang, nó cứng họng. |
| cứng họng | tt Không cãi lại được: Người ta đưa ra đủ chứng cớ nó phải cứng họng. |
| cứng họng | đt. Cứng ở họng; ngb. Chịu, không cãi lại được: Với lý lẽ ấy thì chắc hắn phải cứng họng. // Làm cứng họng. |
| cứng họng | Cg. Cứng lưỡi. Đuối lý không trả lời được. |
| cứng họng | Chịu không cãi lại được: Chịu cứng họng. |
| Nhưng ác nỗi , thể lệ đã quy định , chúng nó đành cứng họng không thể chối cãi vào đâu được. |
| Rủi ngoại hỏi cặn kẽ tại sao thì cô cứng họng. |
| thì anh xã ccứng họng, bảo : Muốn nghĩ sao thì nghĩ. |
| Trấn Thành lém lỉnh chọc ghẹo Mạc Văn Khoa hãy che mặt lại để các em nhỏ thi tốt hơn khiến anh ccứng họng. |
| Mặc dù Phan Dĩ Sâm đã chống đối và phủ nhận hoàn toàn việc xấu của mình , nhưng khi Kim Duệ (nay đã là vị hôn phu của Trường Thanh) nói lý lẽ , Phan Dĩ Sâm ccứng họng. |
| Vừa nói Kiên vừa mở cốp ra , đến lúc này thì Chi mới choáng váng vì trong cốp xe số cũ rích của Kiên là xấp tiền đô và tiền 500 ngàn Việt Nam đồng.Chi ccứng họngkhông nói thành lời... |
* Từ tham khảo:
- cứng mánh
- cứng miệng
- cứng mình
- cứng ngắc
- cứng ngắt
- cứng nhắc