| cứng lưỡi | tt. Đớ lưỡi, không nói nữa được, sắp tắt hơi, chết. |
| cứng lưỡi | tt. 1. Nh. Cứng họng: Chứng cứ rành rành đành cứng lưỡi. 2. (Lưỡi) chưa chuyển kịp khi mới phát âm, học tiếng nước ngoài: cứng lưỡi khó phát âm. |
| cứng lưỡi | tt Như Cứng họng: Người ta vạch tội nó, nó cứng lưỡi, không cãi lại được. |
| cứng lưỡi | đt. Lưỡi cứng lại; ngb. Không nói được, sắp chết. |
| cứng lưỡi | Nh. Cứng họng. |
| cứng lưỡi | Cũng như “cứng họng”. |
* Từ tham khảo:
- cứng miệng
- cứng mình
- cứng ngắc
- cứng ngắt
- cứng nhắc
- cứng nhẳng