| cùng chung | đgt Có với nhau: Hai người cùng chung một ý kiến. |
| Nàng nghĩ thầm : Hai người cùng chung một phận như nhau còn lạy nhau làm gì cho thêm tủi nhục. |
Nàng tức Dũng rồi nàng tự dối mình rằng có lẽ Dũng đau khổ ngấm ngầm ; nàng thương nàng nên nàng muốn tìm cớ để thương Dũng , cho là hai người cùng chung một số phận và cùng đáng thương như nhau cả. |
Anh em nào phải người xa cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân Yêu nhau như thể tay chân Anh em hoà thuận hai thân vui vầy. |
| Bởi vì , nói cho cùng chung đem lại một kết quả gì mà chỉ gây thêm tủi cực , xót xa hơn cho mình sau đó. |
| Anh em ruột có quan hệ tình cảm riêng của người cùng cha mẹ sinh ra , cùng chung một dòng máu. |
| Liệu cô bé có nghĩ như tôi không nhỉ? Cô ta có cùng chung với tôi những sở thích , những quan niệm sống? Tôi nóng lòng muốn biết cô ta đang đọc quyển sách gì mà có vẻ say sưa đến thế? Không kìm được sự nôn nóng , tôi quên phắt cả nỗi xấu hổ vì thân hình gầy guộc của mình , liền đánh bạo đi ngang qua chỗ cô ta ngồi. |
* Từ tham khảo:
- mãn-nguyệt
- mãn-nhãn
- mạn bể
- mạn rừng
- mạn thuyền
- mạn-đãi