Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mạn rừng
dt. Vùng đất có nhiều rừng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngắn
-
ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày
-
ngắn chẳng đầy gang
-
ngắn gọn
-
ngắn hai dài một
-
ngắn khố càng dễ bắt rận
* Tham khảo ngữ cảnh
Những tờ truyền đơn tủa ra , bị gió cuốn đi bay về
mạn rừng
tràm cách chợ có đến vài ngàn thước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mạn rừng
* Từ tham khảo:
- ngắn
- ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày
- ngắn chẳng đầy gang
- ngắn gọn
- ngắn hai dài một
- ngắn khố càng dễ bắt rận