| mãn nhãn | trt. No mắt, đã cặp mắt thấy, đầy đủ: Xem đã mãn-nhãn. |
| Với công nghệ hiện đại như hiện nay , khán giả thường được xem những cảnh quay hoành tráng vô cùng mmãn nhãn. |
| Nếu như trong phần phim trước khán giả thích thú với những loài yêu quái từ trong lòng đất cho tới những con có thể bay trên trời , rồi đến cả những loài yêu chuyên gia hút máu ; thì trong phần 2 , khán giả sẽ tiếp tục mmãn nhãnvới sự xuất hiện của các quái yêu mới như Đại Thích Yêu , Tiểu Thích Yêu , Đầu Tử Yêu , Tiểu Hoa , Xích Thiên Bá , Tứ Dực Yêu , Hình ảnh của hai mẹ con Đại Thích Yêu và Tiểu Thích Yêu Đại Thích Yêu và Tiểu Thích Yêu là hai mẹ con có ngoại hình giống nhau. |
| Với sự đầu tư thay đổi cả về công nghệ lẫn kỹ thuật trình diễn , đội pháo hoa Đà Nẵng Việt Nam năm nay đã đem đến màn trình diễn mmãn nhãntrên nền nhạc với nhiều cung bậc cao trào và tiếng trống lễ hội đặc trưng truyền thống của người Việt. |
| Đến với chế độ đấu đội , cả 2 đội tuyển đã chiêu đãi khán giả một màn thi đấu mmãn nhãntại map Ga tàu. |
| Những ngày này đến Sun World Fansipan Legend là để mmãn nhãnvới thế giới hoa hồng cổ Sapa tuyệt đẹp. |
| "Các em quá tuyệt vời , 1 trận đấu áp đảo mmãn nhãn, chúng ta vẫn chiến thắng.". |
* Từ tham khảo:
- nực mũi
- nực-nồng
- NƯỢC
- nương-dẹ
- nương-dựa
- nương-ngụ