| nược | dt. động Tên giống cá to có vú ở biển: Cá nược. |
| Ở con sông ấy có hầu hết những loài cá khủng đã trở thành huyền thoại như cá hô , cá nnược, cá đuối , cá tra dầu , cá bông lau Đó là sông Vàm Nao ở An Giang. |
| Dòng nước chảy xiết , đáy sông sâu với nhiều hang hốc nên Vàm Nao đã kéo theo các loài cá khủng , nặng hàng trăm ký từ sông Mê Kông tìm về trú ẩn như cá hô , cá tra dầu , cá vồ cờ , cá nnược, cá đuối , cá đao , cá mập , cá sấu. |
| Bây giờ , Vàm Nao đã vắng bóng nhiều loài cá khủng như bông gấm , cá nnược, cá mập , cá sấu , riêng cá hô vẫn còn , lâu lâu mới có người may mắn bắt được. |
* Từ tham khảo:
- rộng dung
- rộng hẹp
- rộng họng
- rộng huỵch
- rộng khổ
- rộng lòng