| mục dân | đt. Cai-trị và dạy-dỗ dân. |
| mục dân | dt. Người dân làm nghề chăn gia súc. |
| mục dân | đgt. Cai trị dân. |
| mục dân | đgt (H. mục: nuôi, chăn súc vật; dân: người dân) Chăn dắt nhân dân theo quan niệm cũ: Ngày xưa các vị trung thần thường băn khoăn về cái sứ mệnh mục dân của mình. |
| mục dân | Cai-trị dân: Những người có trách-nhiệm mục-dân. |
| Cùng với vang , các món ăn ngon và hoa tươi , ban nhạc châu Âu Bryant và dàn vũ công sẽ nhanh chóng đưa du khách đến với không gian ngày mùa thu hoạch nho tại các miền quê châu u với những giai điệu đồng quê , các tiết mmục dânvũ rộn ràng. |
| Trang phục áo dài cách tân của giọng ca chuyển giới trước khi lên sân khấu biểu diễn tiết mmục dângian đương đại. |
| Kỳ Phương lần đầu sử dụng nhạc cụ phách tiền đập gõ , múa xoay trong tiết mmục dânca Huế. |
| Trong chương trình văn nghệ học đường quay hình trên Đài Truyền hình Sài Gòn , Thanh Lan xuất hiện trong tiết mmục dânca ba miền và liền sau đó đã được đài truyền hình liên tiếp mời tham gia chương trình nhạc tình ca. |
* Từ tham khảo:
- mục đích luận
- mục đồng
- mục hạ vô nhân
- mục kích
- mục sở thị
- mục kỉnh