| mạn thuyền | dt. Be thuyền: Một ngày dự mạn thuyền rồng, Còn hơn muôn kiếp ở trong thuyền chài (CD). |
| mạn thuyền | - X. Mạn, ngh.2: Ngồi ở mạn thuyền. |
| mạn thuyền | .- X. Mạn, ngh.2: Ngồi ở mạn thuyền. |
| Sinh ngồi dựa vào mạn thuyền , đôi mắt mơ màng nhìn một thiếu nữ tóc trần , mặc áo lụa trắng , đương ôm lỏng một cây đàn , hờ hững gẩy vài tiếng rời rạc. |
Chúc lấy ngón tay gõ xuống mạn thuyền , nói tiếp : Vì để người ta yêu tức là để người ta giữ lại. |
| Tiếng nước róc rách vỗ vào mạn thuyền như tiếng nói của đêm thanh thì thầm kể lể với Dũng những nỗi nhớ nhung thương tiếc... Dũng đưa mắt nhìn bạn ; thấy bạn vẫn ngủ yên , chàng lấy trong túi ra mấy mảnh giấy , rồi rút bút chì , cắm đầu viết... Loan mở cửa bước vào nhà uể oải đặt mấy cái gói lên bàn. |
| Trên mặt sông , một cơn gió mát hiu hiu thổi , tiếng sông róc rách vỗ vào mạn thuyền như một thứ nhạc vui. |
Ai kia một mạn thuyền bồng Kẻ loan người phượng , mặc lòng ngược xuôi. |
| Mấy đứa bé da cháy nắng ngụp lặn giữa dòng nước đục , cố níu lấy mạn thuyền leo lên mà không được. |
* Từ tham khảo:
- lưng voi
- lưng mật
- lưng tròng
- lưng trời
- lưng vực
- lừng gan