| lưng tròng | trt. Vừa ráo nước-mắt: Khóc mới lưng tròng; Lệ chẳng lưng tròng (khóc dầm-dề chẳng dứt). |
| lưng tròng | tt, trgt (Tròng là ổ mắt) ở trong mắt, chưa chảy ra ngoài: Nước mắt lưng tròng. |
Chạy lên đường thì tâm tâm Chạy xuống đường thì niệm niệm Nước mắt lưng tròng nhỏ hạt tuôn châu Hai đứa mình ăn nói đã lâu Bữa ni ai bày cho mưu cho bậu mà bậu dứt bỏ mấy câu ân tình ? Chắc rằng đâu đã hơn đâu Cầu tre vững nhịp hơn cầu thượng gia Bắc thang lên hỏi trời già Phận em như hạt mưa sa giữa trời May ra gặp được giếng khơi Chẳng may gặp phải những nơi ruộng cà Đã yêu nhau đắp điếm nhau mà. |
Tôi bước ra khỏi tòa án nước mắt lưng tròng. |
| Chừng thấy hai bóng dáng khắc khổ đang đứng xa xa nhìn thằng con nổi tiếng của mình , thì nước mắt thằng Sơn lưng tròng. |
| Cho nên , người bạn đi Nam Vang chung nhóm về gởi lá thư tay của ông cho ngoại , ngoại lặng lẽ mà nước mắt lưng tròng. |
| Thủy lại nước mắt lưng tròng : "Mẹ ơi , chúng con muốn làm phúc , rồi biết đâu...". |
| Đỗ Sở Khách không nghĩ gì đến hiềm khích trước kia , đến gặp anh trai của mình , nước mắt llưng tròngvan xin anh trai cứu mạng cho người chú của họ. |
* Từ tham khảo:
- bạn sanh-tử
- bạn tâm-đầu
- bạn tâm-tình
- bạn tình-giao
- bạn tử-hữu
- bạn tương-tri