| bạn tâm tình | dt. Bạn thiệt thân, đã trao đổi tâm-sự không ngại-ngùng. |
| bạn tâm tình | dt. Bạn thân cùng trao đổi tâm-sự. |
| Cảnh tượng một già một trẻ tranh luận sôi nổi với nhau như hai người bạn tâm tình , em thấy lạ lắm. |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Tôi cần người hiểu mình , thương mình , làm bầu bạn tâm tình với mình hằng ngày. |
| Do thấy Hoa thật thà , lại là người bbạn tâm tìnhnên tôi giữ cô ấy ở lại cùng cho vui luôn , không để em phải ra ngoài trọ nữa. |
* Từ tham khảo:
- lề
- lề bề
- lề đường
- lề lối
- lề luật
- lề mề