| cửng | tt. (lóng) Đột vải, dựng cột, đứng thẳng, cơn dục của đàn-ông. |
| cửng | đgt. (Dương vật) cứng dần lên. |
| cửng | đgt Nói dương vật cương lên (tục). |
| cửng | tt. (tục) Nht. Nứng, chỉ riêng nói về dương-vật. |
| cửng | (tiếng tục). Cứng thẳng, dựng thẳng (chỉ nói về cái dương-vật). |
| Chị ấy chẳng bao giờ nói và cháu cửng không hỏi. |
| Đúng là cái nợ , cái nghiệp chướng , có muốn dứt đi cửng không được. |
Cắt tóc và dịu dàng… Dịu dàng và cắt tóc… Cô ta cũng giống mình , cũng đang rối tinh , rối mù , cửng có xu hướng ngấm ngầm tìm về thiên nhiên , tìm về cái đẹp thuần phác chăng? Nhưng làm quái gì có cái của hiếm ấy hở cô nàng õng ẹỏ Chẳng qua chúng ta đang tuân theo một lô gích sơ đẳng của cái quái dị thích soi vào cái hoang sơ của điều rối rắm , thích gần kề điều đơn giản đấy thôi. |
* Từ tham khảo:
- cứng bóng vía
- cứng cáp
- cứng cát
- cứng cạy
- cứng cỏi
- cứng còng