| cứng cạy | tt. Vừa già, thời-kỳ trái dừa nước ngọt nhứt, cơm đã cứng, phải dùng vật cứng như đũa bếp hay cán muỗng sắt cạy ra mới được: Dừa cứng-cạy. // (lóng),(B) Sồn-sồn, quá thời-kỳ trẻ-trung nhưng chưa già: Bà đó đã cứng-cạy. |
| cứng cạy | tt. (Cùi dừa) đã bắt đầu hơi cứng (muốn ăn phải cạy chứ không nạo được): dừa cứng cạy. 2. Chưa phải đã già nhưng không còn trẻ nữa (thường nói về phụ nữ): cứng cạy rồi mà vẫn chưa lấy chồng. |
* Từ tham khảo:
- cứng còng
- cứng cổ
- cứng cổ cứng đầu
- cứng cựa
- cứng đầu
- cứng đầu cứng cổ