| cứng còng | tt. Thô-kệch, không yểu-điệu không thanh-nhã: Tướng cứng-còng, bộ đi cứng còng. |
| cứng còng | tt. Rất cứng: Bánh mì cứng còng. 2. Cứng đến mức thiếu hẳn sự mềm mại, uyển chuyển cần có: dáng đi cứng còng o nét chữ cứng còng. |
| cứng còng | tt Không được mềm: Rau luộc thế nào mà cứng còng thế này?. |
| Hắn đứng khựng , mái tóc chải ốp xửng lên , cứng còng trước cơn gió cuộn của cánh quạt trực thăng. |
* Từ tham khảo:
- cứng cổ cứng đầu
- cứng cựa
- cứng đầu
- cứng đầu cứng cổ
- cứng đờ
- cứng họng