| cứng cỏi | tt. Cang-cường, tính người ngay thẳng, dám ăn nói, dám làm theo ý mình: Người cứng-cỏi, tính cứng-cỏi. |
| cứng cỏi | - tt. Có sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn: thái độ cứng cỏi cứng cỏi trước thử thách gian nan Câu trả lời cứng cỏi. |
| cứng cỏi | tt. Có sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn: thái độ cứng cỏi o cứng cỏi trước thử thách gian nan o Câu trả lời cứng cỏi. |
| cứng cỏi | tt Mạnh dạn và vững chắe: Sức dân ta ngày càng cứng cỏi (PhBChâu). |
| cứng cỏi | tt. Cương-quyết, khó bị cám dỗ: Thái độ cứng-cỏi. // Làm cho cứng-cỏi. |
| cứng cỏi | Mạnh bạo và vững chắc. |
| cứng cỏi | 1. Không được êm-ái mềm-mại: Bộ người cứng-cỏi, câu văn cứng-cỏi. 2.Cứng lắm: Lời lẽ cứng-cỏi. |
| Không những thế , tính tình chàng trở nên cứng cỏi , mất hẳn sự cảm động dễ dàng khi xưa. |
Cử chỉ và ngôn ngữ của người thiếu phụ vừa gặp làm cho tâm hồn chàng cứng cỏi , khiến chàng quên hẳn được Thu. |
| Nàng cảm động , linh hồn cứng cỏi của nàng bỗng trở nên uỷ mị. |
| Là vì ngắm nét vòng mềm mại của những chữ h , chữ g , chàng cho rằng bàn tay cứng cỏi của đàn ông không thể uốn nắn được như thế. |
Lộc đáp , cứng cỏi : Thưa mẹ , bao giờ con cũng thế. |
| Chàng tưởng tượng mẹ chàng ra một người đàn bà cay nghiệt , cứng cỏi trong khuôn phép lễ nghi , không bao giờ cảm động khi đứng trước những sự đáng thương tâm nhưng ở ngoài vòng luân lý cổ. |
* Từ tham khảo:
- cứng cổ
- cứng cổ cứng đầu
- cứng cựa
- cứng đầu
- cứng đầu cứng cổ
- cứng đờ