| cực tả | tt. Nghiêng về mé tả (trái) cách cực-đoan, tức chủ-trương cách-mạng triệt để: Nhóm cực-tả. |
| cực tả | đgt. Miêu tả một cách cực đoan, theo cách nhìn nhận riêng của tác giả: cực tả tình yêu lứa đôi. |
| cực tả | tt. Có khuynh hướng tả, khuynh hướng cực đoan. |
| cực tả | tt (H. tả: có tính chất tiến bộ) Nói đảng phái những nước tư sản thường chủ trương chính sách tiến bộ: Phái cực tả của quốc hội nước ấy gồm những đảng viên đảng cộng sản. |
| cực tả | dt. Nơi cuối cùng của phía tả, trái với cực hữu: Phái cực-tả thường thay mặt cho giai-cấp thợ thuyền và chủ-trương phải cách-mạng triệt-để. Phái cực-tả. |
| cực tả | Nói các đảng phái ở những nước tư sản, thường ngồi ở chỗ cuối cùng bên tả quốc hội và chủ trương chính sách tiến bộ. |
| Con là người hay đọc các báo chí sách vở cực tả , hẳn nghe thế con cũng đủ hiểu cha làm những công việc gì rồi. |
| Cảnh sát cho rằng cách thức vụ tấn công này làm người ta nghĩ đến nhóm ccực tảConspiracy of Fire Nuclei , tổ chức từng nhận tiến hành nhiều vụ tấn công tương tự tại Hy Lạp. |
| Nhiều người trong số này là cử tri ủng hộ ứng cử viên phong trào ccực tảNước Pháp bất khuất G.Mê lăng sông (Jean Luc Mélenchon) đã bày tỏ thất vọng khi ứng cử viên của họ không vào được vòng 2. |
| Cảnh sát cho biết họ tiến hành bắt giữ các phần tử quá khích do lo ngại những thành phần cực hữu và ccực tảbạo lực có thể đang thâm nhập vào phong trào "áo vàng" , một phong trào biểu tình phản đối tăng giá nhiên liệu và chi phí đang nhận được sự ủng hộ rộng rãi. |
| Các ứng cử viên này đại diện cho các đảng phái và các phong trào trải rộng từ cực hữu tới ccực tả, nhưng có tỷ lệ ủng hộ không cao. |
* Từ tham khảo:
- cực thịnh
- cực tiểu
- cực trị
- cực tuyến
- cực từ
- cửi