| cực thịnh | (thạnh) trt. Sung-túc, phát-đạt đến mức cùng-tột: Một nền kinh-tế cực-thịnh; Thời-kỳ cực-thịnh của kinh-tế. |
| cực thịnh | tt. Ở vào giai đoạn thịnh vượng, phát triển nhất: thời kì cực thịnh của chế độ phong kiến. |
| cực thịnh | tt (H. thịnh: phát đạt) Phát đạt nhất: Thời kì cực thịnh của văn nghệ. |
| cực thịnh | (cực-thạnh) tt. Rất thịnh-vượng: Thời-kỳ cực-thịnh. |
| cực thịnh | Phát đạt nhất, phát triển nhất: Thời kỳ cực thịnh của văn học. |
| Câu chuyện về Bà chúa Tằm Tang cuốn hút đời sau bởi giai thoại về mối tình đẹp của bà với chúa Thượng Nguyễn Phúc Lan (1601 1648) và một thời ccực thịnhcủa nghề trồng dâu , nuôi tằm , ươm tơ , dệt lụa ở ngay đất dinh trấn Thanh Chiêm thời các chúa Nguyễn hồi thế kỷ 17. |
| Khi trở lại dinh trấn Thanh Chiêm ở cùng con trai là Dũng lễ hầu Nguyễn Phúc Tần (sau này là chúa Hiền) , bà đã góp công sức lớn trong việc khuyến khích nghề trồng dâu , nuôi tằm , ươm tơ , dệt lụa của xứ sở phát triển ccực thịnhhồi thế kỷ 17 khi mà Hội An ở ngay đó là một cảng thị Faifo sầm uất. |
| Buồn thay , tình thế cho con gà gắn liền với dòng tranh dân gian một thời ccực thịnhvẫn không sáng sủa lên là mấy. |
| Không khó để nhận ra rằng , khi bước qua thời kì ccực thịnhvà lâm vào khủng hoảng , nhà đài xứ Cảng đã thực hiện đa dạng các chính sách đổi mới , nhằm đưa TVB trở lại với thời kỳ hoàng kim. |
| Gọi là cầu xóa nợ là bởi thời ccực thịnhcủa những casino bên kia biên giới , lâu lâu lại có con bạc trắng tay từ cửa khẩu Mộc Bài chạy thẳng lên cầu Gò Dầu trầm mình xuống sông để xóa đời và xóa luôn những món nợ tiền , thường là tiền tỉ không trả nổi. |
| Các cụ nói ccực thịnhtất suy quả không sai , thứ gì đạt đến đỉnh cao rồi cũng có lúc suy yếu. |
* Từ tham khảo:
- cực trị
- cực tuyến
- cực từ
- cửi
- cưng
- cửng