| cực từ | dt. Một trong hai đầu của một nam châm. |
| Với sự nhanh chóng , giản tiện và chính xác , bước đầu , dịch vụ công trực tuyến đã nhận được nhiều phản hồi tích ccực từDN , đặc biệt là những DN mới phát sinh hoạt động xuất nhập khẩu qua địa bàn. |
| Hiệu ứng hình ảnh đẹp từ Nàng Mây bộ trang phục chính thức của Lệ Hằng tại Miss Universe 2016 cùng phần trình diễn ấn tượng đã giúp đại diện Việt Nam nhận được nhiều phản hồi tích ccực từkhán giả trong nước và quốc tế , giới chuyên môn cũng ngưỡng mộ và dành nhiều lời khen ngợi. |
| Lý do doanh nghiệp bất động sản tăng mạnh , theo CBRE Việt Nam đánh giá nhờ những tác động tích ccực từcơ sở hạ tầng ngày càng cải thiện. |
| Sau thời gian làm quen và thực hành tại nhà đài , hiện tại Tú Anh nhận được những phản hồi tích ccực từkhán giả và các bậc đàn anh đàn chị. |
| Ý tưởng đầy ý nghĩa này nhận được sự ủng hộ tích ccực từcộng đồng mạng. |
| Vũ Cát Tường Được mệnh danh là con ong chăm chỉ và thầm lặng , Vũ Cát Tường liên tục ra mắt những sản phẩm âm nhạc và đều nhận được những phản hồi tích ccực từcông chúng. |
* Từ tham khảo:
- cưng
- cửng
- cứng
- cứng bóng vía
- cứng cáp
- cứng cát