| cực thân | tt. Vất-vả, mệt-nhọc tấm thân: Cố thực cực thân. |
| cực thân | tt. Cảm thấy vất vả khổ cực và tủi thân: ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân (tng.). |
| cực thân | tt Buồn tủi cho thân phận mình: Bị người dì ghẻ măng nhiếc, chị cảm thấy cực thân. |
| cực thân | tt Rất thân: Đó là hai người bạn cực thân. |
| cực thân | tt. Khổ trong mình: Cực thân nên phải ngậm sầu bước ra (H. Tr) |
| cực thân | Buồn tủi cho thân thế mình. |
| Nhiều lúc mợ phán thấy nó nô đùa với em nó cũng mắng mỏ , quát tháo với nó ; thằng Quý lại cực thân ngồi khóc. |
| Vì thế em mới lang thang ngoài phố , nghĩ lúc bấy giờ cực thân quá , anh ạ , chỉ muốn đâm đầu xuống sông cho rảnh...May quá , vừa lúc ấy , lại gặp ngay bà Hiếu , một người quen biết từ trước. |
Bao giờ đuổi được Nhật , Tây Để em được sống những ngày ấm no cực thân em đẩy xe bò Cho phường giặc nước ô tô nhà lầu Áo em áo chiếu mo cau Áo phường giặc cướp rặt màu tơ len Ai về nhắn chị cùng em Có đi giết giặc cho em theo cùng. |
Biết thuở nào con cá nhào khỏi vực Biết thuở nào hết cực thân em. |
| Má ăn khỏe , ngủ ngon , bây đừng dìa chi cho tốn kém , lại cực thân , rồi qua bển lại thêm phần mất việc. |
| Vì nếu làm clip đăng tải lên YouTube mà số lượt views lẹt đẹt thì thu nhập được YouTube chia sẻ từ quảng cáo chẳng đáng là bao , còn ngược lại , vừa có thu nhập khá , làm ở trong phòng ốc mát mẻ không quá ccực thânvà cũng chẳng mang phận làm thuê cho ai bị sai bảo. |
* Từ tham khảo:
- cực tiểu
- cực trị
- cực tuyến
- cực từ
- cửi
- cưng