| giản dị | tt. Sơ-sài, không rườm-rà: Giấy-tờ giản-dị, thủ-tục giản-dị // Dễ-dãi, không phiền-phức: Tính-tình giản-dị. |
| giản dị | - tt, trgt (H. dị: dễ) Đơn sơ và dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa: Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM). |
| giản dị | tt. 1. Chuộng những cái ít làm cho mình phải chú ý, suy nghĩ, đắn đo: sống giản dị o ăn mặc giản dị o con người giản dị. 2. Dễ hiểu, đơn giản: có lối viết giản dị o một bút pháp chân thực và giản dị . |
| giản dị | tt, trgt (H. dị: dễ) Đơn sơ và dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa: Nhân dân ta sẵn có truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM). |
| giản dị | tt. Sơ-sài, dễ-dãi: tánh tình giản-dị. |
| giản dị | .- t. Chuộng những cái ít làm cho mình phải chú ý, suy nghĩ, đắn đo: Sống giản dị; Ăn uống giản dị. |
| giản dị | Sơ-sài dễ dãi: Người ấy có tính giản-dị. |
giản dị như không ! Thế mà cứ loay hoay mãi. |
giản dị như không... Muốn hành động muốn sống theo chí hướng chân thật của mình chỉ có một cách là thoát ra khỏi hoàn cảnh này. |
| Hà nhìn Trúc khẽ nói : Thôi anh đi... Ra đến ngoài , nghĩ lại , Trúc không ngờ cuộc từ biệt lại giản dị như vậy. |
Tôi tưởng tượng ra như một nơi mà người nào cũng ăn ở hoà hợp với nhau thương yêu nhau lắm , người nào cũng lấy sống ở đời làm vui , không có thiếu thốn cái gì để phải khổ sở , mà cũng không có cái gì nhiều quá để mê đắm lòng mình , cái gì cũng điều độ , nhịp nhàng như khúc âm nhạc để ca tụng ông trời kia đã cho lòng mình được trong sạch , giản dị , mà lúc nào cũng đầy những gió trăng hoa mộng. |
| Em muốn trong ít lâu có lẽ độ mười năm sống một đời giản dị , trong sạch để xoá nhoà hẳn cái quá khứ nặng nề kia đi , vì biết đâu sau này em lại không có cái hy vọng được gặp anh , nhưng bây giờ thì chưa thể được. |
| Bộ óc chất phát của chị nhà quê giản dị , không từng biết tưởng tượng , không từng biết xếp đặt trí nhớ cho có thứ tự. |
* Từ tham khảo:
- giản đơn
- giản lược
- giản chứng
- giản quyết
- giản tiện
- giản ước