| giản đơn | tt. X. Đơn-giản. |
| giản đơn | - t. Sơ sài, không phức tạp: Vấn đề không giản đơn thế. |
| giản đơn | Nh. Đơn giản. |
| giản đơn | tt (H. đơn: đơn sơ) Không phức tạp: Dân chúng biết giải quyết nhiều vấn đề một cách giản đơn, mau chóng, đầy đủ (HCM). |
| giản đơn | Nht. Đơn giản.. |
| giản đơn | .- t. Sơ sài, không phức tạp: Vấn đề không giản đơn thế. |
| Ngay ngày thứ nhất của năm học mới ấy , Sài đã tìm cách tránh xa cô ta chỉ vì một lẽ giản đơn : Cho đến hôm ấy , Sài mới thấy một cô gái đẹp như thế , mà Sài lại là thằng bé quê mùa đã có vợ. |
| Cuộc nhập quan cũng hết sức giản đơn và nhanh chóng. |
| Ngay ngày thứ nhất của năm học mới ấy , Sài đã tìm cách tránh xa cô ta chỉ vì một lẽ giản đơn : Cho đến hôm ấy , Sài mới thấy một cô gái đẹp như thế , mà Sài lại là thằng bé quê mùa đã có vợ. |
| Bên cạnh những biệt thự nhỏ giản đơn , giống kiểu ở ngoại thành Paris còn có các biệt thự lớn sang trọng xây theo thiết kế thịnh hành ở Paris thời đó với những đường cong của trường phái Tân nghệ thuật , kiểu trang trí của trường phái Nghệ thuật Trang trí , tính chính xác của trường phái Hiện đại hay sự lạnh lùng của trường phái Thực dụng. |
Giá giản đơn được như cậu. |
| Nhé ! Em ngây thơ và giản đơn quá? Cả một hệ thống nguyên tắc , cả một cơ chế , mình anh quyết định sao nổi. |
* Từ tham khảo:
- giản chứng
- giản quyết
- giản tiện
- giản ước
- giản yếu
- giãn