| giản tiện | tt. Sơ-sài cho dễ dùng: Công-việc giản-tiện, làm cho giản-tiện. |
| giản tiện | - t. Đơn giản và tiện lợi. Cách làm giản tiện. |
| giản tiện | tt. Dễ dàng và tiện lợi: cách làm giản tiện. |
| giản tiện | tt (H. tiện: tiện lợi) Dễ dàng và tiện lợi: Đó là cách phân phối giản tiện nhất. |
| giản tiện | bt. Tiện lợi. |
| giản tiện | .- t. Dễ dàng và tiện lợi: Cách thức giản tiện. |
| giản tiện | Sơ-sài tiện lợi: Việc tang-tế nên giản-tiện. |
giản tiện hơn là chọn nơi nào không có mẹ chồng. |
| Đã bảo cái tục ăn tết phiền lắm , phải giản tiện một chút , cứ theo đúng thủ tục thì theo làm sao cho được. |
| Bấy giờ người vợ mới thủ thỉ bên tai chồng : Thì em cũng muốgiản tiện.n lắm đấy chứ , nhưng cũng chỉ giản tiện được có chừng thôi. |
| Bây giờ kiêng thế lgiản tiện^.n nhiều rồi đấy , chớ ngày xưa các cụ còn kiêng gọi tên con khỉ , con chó , con lợn vì nói đến tên chúng thì không may mắn ; người làm ruộng kiêng nói đến tên “cầy” trước khi cúng cái cày ; các gia đình lễ giáo kiêng viết lách trước khi làm lễ khai bút , còn các nhà buôn bán thì kiêng bán hàng trước khi làm lễ tiên sư ở quầy hàng để xin trời đất phù hộ cho buôn may bán đắt. |
| Rồi một năm tôi sẽ về Mơ Kây vài ba lần , việc cúng giỗ thực hiện giản tiện ở nơi tôi đang sống , trần sao âm vậy , bố mẹ đừng trách. |
| Với sự nhanh chóng , ggiản tiệnvà chính xác , bước đầu , dịch vụ công trực tuyến đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ DN , đặc biệt là những DN mới phát sinh hoạt động xuất nhập khẩu qua địa bàn. |
* Từ tham khảo:
- giản yếu
- giãn
- giãn bạch mạch
- giãn xương giãn cốt
- gián1*
- gián2*